lênh đênh

Học thuật
Thân thiện
lênh đênh

Chiếc thuyền lênh đênh trên mặt hồ yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Động từ (hoặc tính từ):
    • Trôi nổi, phiêu bạt không nơi cố định: Diễn tả trạng thái di chuyển, tồn tại một cách bấp bênh trên mặt nước hoặc trong cuộc sống, không phương hướng hoặc điểm dừng chân ổn định.
    • Chưa được giải quyết, còn treo lơ lửng: (Nghĩa mở rộng) Dùng để chỉ công việc, vấn đề còntrạng thái chưa ngã ngũ, chưa kết quả rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa trôi nổi, phiêu bạt:
    • Con thuyền lênh đênh giữa biển khơi mênh mông.
    • Cuộc đời anh ấy lênh đênh từ Bắc vào Nam, chưa tìm được chỗ đứng.
  • Với nghĩa chưa được giải quyết:
    • Dự án này vẫn còn lênh đênh, chưa biết bao giờ mới triển khai.
    • Vụ việc lênh đênh đã mấy tháng nay vẫn chưa kết luận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lênh đênh chìm nổi": Thành ngữ diễn tả một cuộc sống hoặc số phận long đong, vất vả, trải qua nhiều thăng trầm, bấp bênh.
    • Cuộc đời lênh đênh chìm nổi của những người di cư.
  • "sống cảnh lênh đênh": Sống một cuộc sống không ổn định, nay đây mai đó.
    • Gia đình tôi đã phải sống cảnh lênh đênh trên chiếc thuyền nhỏ suốt nhiều năm.
Biến thể từ gần giống
  • Bập bềnh (động từ): Chuyển động lên xuống nhẹ nhàng trên mặt nước; cũng có thể von chỉ sự không ổn định.
  • Phiêu bạt (động từ): Sống lang thang, nay đây mai đó, không nơi trú cố định.
  • Bấp bênh (tính từ): Không vững chắc, không ổn định, dễ thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Trôi dạt: Di chuyển theo dòng nước hoặc số phận đưa đẩy không tự chủ.
  • Long đong: (Thường dùng cho số phận) Vất vả, lận đận, gặp nhiều khó khăn.
Thành ngữ liên quan
  • Nay đây mai đó: Chỉ cuộc sống hoặc hoạt động không nơi cố định, thường xuyên thay đổi chỗ ở.
  • Chìm nổi bấp bênh: Nhấn mạnh sự không ổn định đầy rủi ro trong cuộc sống.
lênh đênh

Chiếc thuyền lênh đênh trên mặt hồ yên tĩnh.

  1. đg. (hoặc t.). Trôi nổi nay đây mai đó, không hướng nhất định. Con tàu lênh đênh trên biển cả. Cuộc sống lênh đênh chìm nổi (b.).